Sơn nước satin White BW8288 20%
Chính sách mua hàng & ưu đãi doanh nghiệp
- Ưu đãi theo sản lượng cho đơn hàng số lượng lớn
- Hỗ trợ thử mẫu & tư vấn hệ sơn theo nhu cầu sản xuất
- Chính sách riêng cho nhà máy, đại lý và nhà phân phối
Thông số kỹ thuật
| Loại sản phẩm | Sơn phủ Satin White |
|---|---|
| Hệ sơn | Sơn gốc nước |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ bóng | 20% |
| Hàm lượng rắn | Liên hệ kỹ thuật |
| Độ nhớt | Liên hệ kỹ thuật |
| Tỷ trọng | 1,01–1,06 g/cm³ |
| Tỷ lệ pha / Pha loãng | Liên hệ kỹ thuật |
Sơn nước Satin White BW8288 20% là sơn phủ gốc nước màu trắng dùng cho bề mặt gỗ trong ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm có tỷ trọng 1,01–1,06 g/cm³, phù hợp cho các hệ sơn yêu cầu bề mặt satin ổn định và thẩm mỹ.
I. TÊN SẢN PHẨM
- Loại sơn: Sơn nước
- Tên sản phẩm: Satin white BW8288 20%
- Sử dụng: Ứng dụng công nghiệp
II. THÀNH PHẦN và THÔNG TIN
| Thành phần | Loại hóa chất | Số cas | % theo trọng lượng |
| Polymer | Siloxane Modified Acrylic | 9003-01-4 | 50-70 |
| Pigment | Titanium Dioxid | 13463-67-7 | 10-15 |
| Biocide | Benzisothiazolinone (BIT) | 2634-33-5 | Less than 0.00105% |
| Others | Water | 7732-18-5 | 20-40 |
III. BỐC DỠ và BẢO QUẢN
- Quá trình bốc dỡ-mang vác: Cần tránh không để hóa chất tiếp xúc với da và mắt. Tránh hít mùi hóa chất và các bụi phun mù. Không được phép ăn uống và hút thuốc tại khu vực đang bốc dở hóa chất. Nên sử dụng các thiết bị bảo vệ cá nhân. Tránh xa các loại hóa chất không phù hợp.
- Bảo quản: Đóng chặt nắp thùng. Bảo quản hóa chất tại nơi khô ráo và thoáng khí. Nhiệt độ bảo quản: 5 – 40oC. Tránh xa các loại hóa chất không phù hợp
- Vật liệu chứa hóa chất: Luôn luôn chứa hóa chất trong thùng làm bằng vật liệu giống như của thùng chứa ban đầu.
IV. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Trạng thái vật lý: Chất lỏng
- Tỷ trọng: 1.01-1.06g /cm3
- Điểm cháy: Không có (vì là gốc nước)
- Nhiệt độ tự phát cháy: Không có (vì là gốc nước)
- Giới hạn nổ: Không có (vì là gốc nước)
V. TÍNH ỔN ĐỊNH và ĐỘ PHẢN ỨNG
- Tính ổn định: Là sản phẩm ổn định
- Phản ứng: Có phản ứng với các CHẤT OXY HÓA
- Các sản phẩm phân giải nhiệt gây hại: Là các loại cacbon oxit (CO, CO2).
HÌNH ẢNH
![]() | ![]() |
Quy trình tham khảo khi thi công lớp sơn bóng trắng PU-BR. Các thông số dưới đây cần được kiểm soát theo điều kiện môi trường và yêu cầu bề mặt thực tế.
Phun lớp bóng (topcoat) trắng trên cùng.
Độ bóng: 20%
Độ phủ cần đạt theo mẫu đã được ký duyệt và được đại diện hai bên xác nhận trước khi áp dụng cho sản xuất đại trà.
Điều kiện nhiệt độ: khoảng 27–30°C
Độ nhớt hỗn hợp: 35–45 giây / DIN cup #3
Điều kiện tham khảo: nhiệt độ 27–37°C, độ ẩm không khí dưới 70%.
Khô bề mặt: 1–2 giờ.
Xếp chồng: tối thiểu sau 8–12 giờ khi sản phẩm được để khô tự nhiên ở nhiệt độ phòng.
Khi xếp chồng, cần lót kín lớp đệm foam/moss giữa các bề mặt sơn và chiều cao xếp chồng sản phẩm gỗ không vượt quá 1 m.
Điều kiện tham khảo: nhiệt độ 27–37°C, độ ẩm không khí dưới 70%.
Sản phẩm được đóng gói tối thiểu sau 24 giờ kể từ khi phun lớp phủ sau cùng.
Khi độ ẩm không khí trên 70%, nên kiểm soát quá trình làm khô bằng một trong các phương án phù hợp:
- Hệ thống sấy: 38–45°C trong khoảng 15–20 phút.
- Hệ thống thông hơi / máy lạnh: 27–30°C trong khoảng 1 giờ.
Mục đích là đảm bảo lớp sơn khô ráo và hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt sơn.
Trong trường hợp độ ẩm không khí trên 70%, nhiệt độ dưới 27°C và không có hệ thống sấy, thông hơi hoặc máy lạnh, thời gian đóng gói trung bình là 24–48 giờ kể từ khi phun lớp phủ sau cùng.
Cần phối hợp với nhân viên kỹ thuật Becker Chem để kiểm tra độ khô cứng của bề mặt lớp sơn phủ trước khi đóng gói.
Trong điều kiện này, chỉ nên xếp chồng sản phẩm sau tối thiểu 24 giờ. Các bề mặt sơn phải được ngăn cách bằng lớp đệm foam và chiều cao xếp chồng không vượt quá 1 m.
1. Giới thiệu về sản phẩm/ đơn vị sản xuất/ trách nhiệm
| Thành phần | Loại hóa chất | Số cas | % theo trọng lượng |
| Polymer | Siloxane Modified Acrylic | 9003-01-4 | 50-70 |
| Pigment | Titanium Dioxid | 13463-67-7 | 10-15 |
| Biocide | Benzisothiazolinone (BIT) | 2634-33-5 | Less than 0.00105% |
| Others | Water | 7732-18-5 | 20-40 |
3. Thông tin về các nguy cơ gây hại
Viết đánh giá Hủy
Thông tin kỹ thuật
| Loại sản phẩm | Sơn phủ Satin White |
|---|---|
| Hệ sơn | Sơn gốc nước |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ bóng | 20% |
| Hàm lượng rắn | Liên hệ kỹ thuật |
| Độ nhớt | Liên hệ kỹ thuật |
| Tỷ trọng | 1,01–1,06 g/cm³ |
| Tỷ lệ pha / Pha loãng | Liên hệ kỹ thuật |
| Thời gian khô | Liên hệ kỹ thuật |
| Số lớp | Liên hệ kỹ thuật |
| Định lượng | Liên hệ kỹ thuật |
| Phương pháp thi công | Ứng dụng công nghiệp; phương pháp cụ thể đang cập nhật |
| Bề mặt | Gỗ / sản phẩm gỗ |
| Đóng gói | Liên hệ kỹ thuật |
Đọc thêm về sản phẩm này
Câu hỏi thường gặp
Khách hàng có thể liên hệ Becker Chem qua hình thức sau:để trao đổi về sản phẩm, số lượng và nhu cầu sử dụng. Bộ phận tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn sản phẩm, báo giá và hướng dẫn phương thức đặt hàng phù hợp.
- Hotline: 0977.511.333
- Zalo: Becker Chem
- Gửi email: beckerchem@gmail.com
- Facebook : Fanpage Becker Chem
Có. Becker Chem hỗ trợ tư vấn dựa trên loại gỗ, yêu cầu bề mặt, phương pháp thi công và điều kiện sản xuất thực tế. Với khách hàng nhà máy hoặc xưởng sản xuất, đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ lựa chọn hệ sơn phù hợp trước khi đặt hàng.
Khi mua hàng với số lượng nhiều khách hàng sẽ được hưởng chế độ ưu đãi, giảm giá ngay tại thời điểm mua hàng.
Khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0977.511.333
Có. Becker Chem hỗ trợ giao hàng tùy theo khu vực, số lượng và điều kiện của từng đơn hàng. Thời gian, phương thức vận chuyển và chi phí liên quan sẽ được bộ phận kinh doanh xác nhận trước khi giao hàng.
Phương thức thanh toán sẽ được Becker Chem trao đổi và xác nhận trực tiếp khi khách hàng đặt hàng qua bộ phận kinh doanh. Các điều kiện thanh toán có thể khác nhau tùy theo giá trị đơn hàng, đối tượng khách hàng và thỏa thuận thương mại.

Cần lựa chọn hệ sơn phù hợp?
Trao đổi với đội ngũ Becker Chem để được tư vấn sản phẩm, hệ sơn và quy trình thi công phù hợp với vật liệu, ứng dụng và yêu cầu sản xuất.
0977.511.333 Tư vấn sơn gỗ















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.